Nghệ An sau sắp xếp 2025: Danh sách 130 xã, phường và bản đồ mới
Nghệ An sau sắp xếp 2025 có bao nhiêu xã, phường? Theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15, tỉnh có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 119 xã và 11 phường. Nghệ An không sáp nhập cấp tỉnh năm 2025; nội dung thay đổi là sắp xếp cấp xã và vận hành mô hình chính quyền địa phương hai cấp từ ngày 1/7/2025.
Tỉnh có diện tích tự nhiên 16.486,49 km² và quy mô dân số 3.831.694 người theo hồ sơ phương án sắp xếp do Bộ Nội vụ công bố. Các con số này mô tả địa giới Nghệ An, không phải tổng của một tỉnh mới hình thành từ hợp nhất.
Nghệ An sáp nhập với tỉnh nào năm 2025?
Nghệ An là một trong 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, tiếp tục giữ tên gọi và địa giới cấp tỉnh. Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trong tỉnh; các đơn vị mới chính thức hoạt động từ 1/7/2025. Vì vậy, khi cập nhật địa chỉ, cần thay tên xã/phường cũ bằng đơn vị mới phù hợp, nhưng không đổi tên tỉnh.
Danh sách 130 xã, phường Nghệ An sau sắp xếp
Bảng dưới đây tổng hợp 110 xã và 11 phường thành lập theo Nghị quyết, cùng 9 xã giữ nguyên, thành tổng số 119 xã và 11 phường. Thứ tự các đơn vị hình thành theo điều khoản Nghị quyết; 9 xã giữ nguyên được liệt kê cuối bảng.
| STT | Loại đơn vị | Tên xã, phường |
|---|---|---|
| 1 | Xã | Anh Sơn |
| 2 | Xã | Yên Xuân |
| 3 | Xã | Nhân Hòa |
| 4 | Xã | Anh Sơn Đông |
| 5 | Xã | Vĩnh Tường |
| 6 | Xã | Thành Bình Thọ |
| 7 | Xã | Con Cuông |
| 8 | Xã | Môn Sơn |
| 9 | Xã | Mậu Thạch |
| 10 | Xã | Cam Phục |
| 11 | Xã | Châu Khê |
| 12 | Xã | Diễn Châu |
| 13 | Xã | Đức Châu |
| 14 | Xã | Quảng Châu |
| 15 | Xã | Hải Châu |
| 16 | Xã | Tân Châu |
| 17 | Xã | An Châu |
| 18 | Xã | Minh Châu |
| 19 | Xã | Hùng Châu |
| 20 | Xã | Đô Lương |
| 21 | Xã | Bạch Ngọc |
| 22 | Xã | Văn Hiến |
| 23 | Xã | Bạch Hà |
| 24 | Xã | Thuần Trung |
| 25 | Xã | Lương Sơn |
| 26 | Xã | Hưng Nguyên |
| 27 | Xã | Yên Trung |
| 28 | Xã | Hưng Nguyên Nam |
| 29 | Xã | Lam Thành |
| 30 | Xã | Chiêu Lưu |
| 31 | Xã | Hữu Kiệm |
| 32 | Xã | Mường Típ |
| 33 | Xã | Mường Xén |
| 34 | Xã | Na Loi |
| 35 | Xã | Na Ngoi |
| 36 | Xã | Nậm Cắn |
| 37 | Xã | Kim Liên |
| 38 | Xã | Vạn An |
| 39 | Xã | Nam Đàn |
| 40 | Xã | Đại Huệ |
| 41 | Xã | Thiên Nhẫn |
| 42 | Xã | Nghĩa Đàn |
| 43 | Xã | Nghĩa Thọ |
| 44 | Xã | Nghĩa Lâm |
| 45 | Xã | Nghĩa Mai |
| 46 | Xã | Nghĩa Hưng |
| 47 | Xã | Nghĩa Khánh |
| 48 | Xã | Nghĩa Lộc |
| 49 | Xã | Nghi Lộc |
| 50 | Xã | Phúc Lộc |
| 51 | Xã | Đông Lộc |
| 52 | Xã | Trung Lộc |
| 53 | Xã | Thần Lĩnh |
| 54 | Xã | Hải Lộc |
| 55 | Xã | Văn Kiều |
| 56 | Xã | Mường Quàng |
| 57 | Xã | Quế Phong |
| 58 | Xã | Thông Thụ |
| 59 | Xã | Tiền Phong |
| 60 | Xã | Tri Lễ |
| 61 | Xã | Quỳ Châu |
| 62 | Xã | Châu Tiến |
| 63 | Xã | Hùng Chân |
| 64 | Xã | Quỳ Hợp |
| 65 | Xã | Tam Hợp |
| 66 | Xã | Châu Lộc |
| 67 | Xã | Châu Hồng |
| 68 | Xã | Mường Ham |
| 69 | Xã | Mường Chọng |
| 70 | Xã | Minh Hợp |
| 71 | Xã | Quỳnh Lưu |
| 72 | Xã | Quỳnh Văn |
| 73 | Xã | Quỳnh Anh |
| 74 | Xã | Quỳnh Tam |
| 75 | Xã | Quỳnh Phú |
| 76 | Xã | Quỳnh Sơn |
| 77 | Xã | Quỳnh Thắng |
| 78 | Xã | Tân Kỳ |
| 79 | Xã | Tân Phú |
| 80 | Xã | Tân An |
| 81 | Xã | Nghĩa Đồng |
| 82 | Xã | Giai Xuân |
| 83 | Xã | Nghĩa Hành |
| 84 | Xã | Tiên Đồng |
| 85 | Xã | Đông Hiếu |
| 86 | Xã | Bích Hào |
| 87 | Xã | Cát Ngạn |
| 88 | Xã | Đại Đồng |
| 89 | Xã | Hạnh Lâm |
| 90 | Xã | Hoa Quân |
| 91 | Xã | Kim Bảng |
| 92 | Xã | Sơn Lâm |
| 93 | Xã | Tam Đồng |
| 94 | Xã | Xuân Lâm |
| 95 | Xã | Nga My |
| 96 | Xã | Nhôn Mai |
| 97 | Xã | Tam Quang |
| 98 | Xã | Tam Thái |
| 99 | Xã | Tương Dương |
| 100 | Xã | Yên Hòa |
| 101 | Xã | Yên Na |
| 102 | Xã | Yên Thành |
| 103 | Xã | Quan Thành |
| 104 | Xã | Hợp Minh |
| 105 | Xã | Vân Tụ |
| 106 | Xã | Vân Du |
| 107 | Xã | Quang Đồng |
| 108 | Xã | Giai Lạc |
| 109 | Xã | Bình Minh |
| 110 | Xã | Đông Thành |
| 111 | Phường | Hoàng Mai |
| 112 | Phường | Quỳnh Mai |
| 113 | Phường | Tân Mai |
| 114 | Phường | Thái Hòa |
| 115 | Phường | Tây Hiếu |
| 116 | Phường | Trường Vinh |
| 117 | Phường | Thành Vinh |
| 118 | Phường | Vinh Hưng |
| 119 | Phường | Vinh Phú |
| 120 | Phường | Vinh Lộc |
| 121 | Phường | Cửa Lò |
| 122 | Xã (giữ nguyên) | Keng Đu |
| 123 | Xã (giữ nguyên) | Mỹ Lý |
| 124 | Xã (giữ nguyên) | Bắc Lý |
| 125 | Xã (giữ nguyên) | Huồi Tụ |
| 126 | Xã (giữ nguyên) | Mường Lống |
| 127 | Xã (giữ nguyên) | Bình Chuẩn |
| 128 | Xã (giữ nguyên) | Hữu Khuông |
| 129 | Xã (giữ nguyên) | Lượng Minh |
| 130 | Xã (giữ nguyên) | Châu Bình |
Thông tin địa lý và tra cứu bản đồ Nghệ An
Nghệ An thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có không gian từ đồng bằng ven biển đến miền núi phía Tây và đường biên giới với Lào. Vinh là trung tâm đô thị lớn của tỉnh; các địa danh như Kim Liên, Cửa Lò, Con Cuông và miền Tây Nghệ An gắn với lịch sử, du lịch và văn hóa địa phương. Wikipedia cung cấp thông tin tổng quan, còn danh mục hành chính trong bài được đối chiếu trực tiếp với Nghị quyết và nguồn nhà nước.
Muốn tra cứu vị trí, ranh giới và tên gọi sau sắp xếp, hãy dùng bản đồ hành chính được cập nhật đúng thời điểm. Xem danh mục bản đồ các tỉnh hoặc gọi 0384 885 172 để hỏi bản đồ Nghệ An phù hợp nhu cầu treo tường, học tập hoặc tra cứu.
Câu hỏi thường gặp
Nghệ An có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Nghệ An giữ nguyên cấp tỉnh trong đợt sắp xếp 2025; tỉnh chỉ sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã.
Nghệ An hiện có bao nhiêu xã, phường?
130 đơn vị, gồm 119 xã và 11 phường; trong số đó có 9 xã giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp.
Các xã, phường mới hoạt động từ khi nào?
Từ ngày 1/7/2025 theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15.
Kết luận
Nghệ An sau sắp xếp năm 2025 vẫn là tỉnh độc lập, có 130 đơn vị hành chính cấp xã. Khi ghi địa chỉ hoặc chọn bản đồ, hãy kiểm tra tên xã/phường mới theo danh sách và văn bản chính thức.
Nguồn tham khảo: Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15; Bộ Nội vụ – thông tin phương án sắp xếp; Wikipedia: Nghệ An.
Thế Giới Bản Đồ
Hotline: 0384885172 · Zalo
Thiết kế và in bản đồ theo yêu cầu: Nếu các bạn cần thiết kế và in ấn bản đồ quốc gia nào trên toàn thế giới, hay bất cứ tỉnh thành nào sau sáp nhập và in bất cứ kích thước nào theo yêu cầu mời liên hệ Thế Giới Bản Đồ. Zalo 0384.885.172