Vĩnh Long trước và sau sáp nhập 01/07/2025
Vĩnh Long là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
Trước sáp nhập, tỉnh mình có diện tích 1.525,73 km2, dân số 1.028,820 người, xếp thứ 41 trên 63 tỉnh thành.
Giờ đây, Vĩnh Long đã sáp nhập với tỉnh Trà Vinh và Bến Tre. Tên tỉnh mới là Vĩnh Long, diện tích mới là 6.296 km², dân số 4.257.581 người, xếp thứ 9 toàn quốc về đông dân.
Tỉnh Vĩnh Long nằm giữa hai nhánh sông chính của sông Cửu Long là sông Tiền và sông Hậu. Tỉnh lỵ Vĩnh Long cách Thành phố Hồ Chí Minh 135 km về phía Tây Nam và cách Cần Thơ 33 km về phía Bắc theo Quốc lộ 1.
Nhìn bao quát, tỉnh Vĩnh Long như một hình thoi nằm ở vị trí trung tâm của đồng bằng châu thổ hạ lưu sông Cửu Long:
- Phía đông và phía bắc giáp tỉnh Đồng Tháp
- Phía tây giáp thành phố Cần Thơ
- Phía nam giáp Biển Đông.
Tỉnh Vĩnh Long được chia thành 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 105 xã.
| Tên | Diện tích (km²) |
Dân số (người) |
|---|---|---|
| Phường (19) | ||
| An Hội | 31,90 | 53.476 |
| Bến Tre | 31,99 | 35.917 |
| Bình Minh | 23,86 | 34.193 |
| Cái Vồn | 26,52 | 36.031 |
| Đông Thành | 44,35 | 41.793 |
| Duyên Hải | 69,63 | 24.356 |
| Hòa Thuận | 16,51 | 25.384 |
| Long Châu | 12,63 | 49.480 |
| Long Đức | 40,62 | 33.662 |
| Nguyệt Hóa | 21,14 | 37.066 |
| Phú Khương | 24,97 | 47.059 |
| Phú Tân | 26,58 | 28.568 |
| Phước Hậu | 15,52 | 50.839 |
| Sơn Đông | 23,48 | 34.188 |
| Tân Hạnh | 17,84 | 32.093 |
| Tân Ngãi | 21,70 | 31.294 |
| Thanh Đức | 16,49 | 35.158 |
| Trà Vinh | 15,73 | 43.397 |
| Trường Long Hòa | 56,49 | 16.150 |
| Xã (105) | ||
| An Bình | 61,84 | 51.382 |
| An Định | 46,59 | 37.688 |
| An Hiệp | 56,33 | 31.248 |
| An Ngãi Trung | 33,97 | 28.941 |
| An Phú Tân | 53,91 | 27.473 |
| An Qui | 73,53 | 28.342 |
| An Trường | 72,61 | 45.505 |
| Ba Tri | 49,47 | 52.154 |
| Bảo Thạnh | 62,28 | 25.225 |
| Bình Đại | 44,70 | 33.881 |
| Bình Phú | 59,21 | 39.152 |
| Bình Phước | 35,67 | 29.418 |
| Cái Ngang | 63,14 | 36.654 |
| Cái Nhum | 52,45 | 38.538 |
| Càng Long | 46,87 | 41.542 |
| Cầu Kè | 54,12 | 35.491 |
| Cầu Ngang | 35,32 | 28.986 |
| Châu Hòa | 52,05 | 28.425 |
| Châu Hưng | 35,22 | 23.229 |
| Châu Thành | 87,41 | 50.560 |
| Chợ Lách | 49,72 | 44.316 |
| Đại An | 32,32 | 22.672 |
| Đại Điền | 59,26 | 37.267 |
| Đôn Châu | 58,93 | 32.050 |
| Đông Hải | 68,91 | 14.222 |
| Đồng Khởi | 41,12 | 35.384 |
| Giao Long | 42,45 | 40.150 |
| Giồng Trôm | 42,39 | 37.599 |
| Hàm Giang | 60,66 | 30.752 |
| Hiệp Mỹ | 67,45 | 31.460 |
| Hiếu Phụng | 42,46 | 28.418 |
| Hiếu Thành | 53,41 | 34.331 |
| Hòa Bình | 65,61 | 39.787 |
| Hòa Hiệp | 44,10 | 33.099 |
| Hòa Minh | 35,75 | 16.843 |
| Hùng Hòa | 57,51 | 28.221 |
| Hưng Khánh Trung | 32,14 | 27.672 |
| Hưng Mỹ | 67,02 | 40.259 |
| Hưng Nhượng | 53,66 | 37.568 |
| Hương Mỹ | 55,01 | 38.427 |
| Lộc Thuận | 42,70 | 28.704 |
| Long Hiệp | 65,17 | 32.425 |
| Long Hồ | 47,64 | 54.312 |
| Long Hòa | 52,67 | 13.309 |
| Long Hữu | 67,68 | 15.321 |
| Long Thành | 51,51 | 15.429 |
| Long Vĩnh | 96,37 | 16.344 |
| Lục Sĩ Thành | 43,52 | 23.457 |
| Lương Hòa | 37,48 | 25.940 |
| Lương Phú | 27,88 | 25.554 |
| Lưu Nghiệp Anh | 54,62 | 29.658 |
| Mỏ Cày | 38,89 | 49.852 |
| Mỹ Chánh Hòa | 50,61 | 29.376 |
| Mỹ Long | 73.61 | 25.385 |
| Mỹ Thuận | 56,01 | 29.312 |
| Ngãi Tứ | 69,12 | 48.795 |
| Ngũ Lạc | 60,92 | 32.309 |
| Nhị Long | 57,95 | 34.633 |
| Nhị Trường | 72,34 | 38.184 |
| Nhơn Phú | 38,09 | 34.898 |
| Nhuận Phú Tân | 41,64 | 38.837 |
| Phong Thạnh | 77,33 | 41.525 |
| Phú Phụng | 47,89 | 38.495 |
| Phú Quới | 50,58 | 49.669 |
| Phú Thuận | 29,28 | 16.883 |
| Phú Túc | 63,14 | 62.073 |
| Phước Long | 39,95 | 27.284 |
| Phước Mỹ Trung | 38,19 | 36.526 |
| Quới An | 44,93 | 29.101 |
| Quới Điền | 49,58 | 30.012 |
| Quới Thiện | 46,95 | 26.240 |
| Song Lộc | 80,01 | 42.628 |
| Song Phú | 76,58 | 50.646 |
| Tam Bình | 34,63 | 32.612 |
| Tam Ngãi | 61,31 | 40.282 |
| Tân An | 57,25 | 33.013 |
| Tân Hào | 44,45 | 30.694 |
| Tân Hòa | 61,21 | 41.202 |
| Tân Long Hội | 36,27 | 26.358 |
| Tân Lược | 56,39 | 38.844 |
| Tân Phú | 51,93 | 35.355 |
| Tân Quới | 45,66 | 50.858 |
| Tân Thành Bình | 52,65 | 46.858 |
| Tân Thủy | 52,55 | 45.743 |
| Tân Xuân | 50,44 | 36.387 |
| Tập Ngãi | 58,77 | 31.825 |
| Tập Sơn | 67,44 | 39.985 |
| Thạnh Hải | 100,71 | 18.261 |
| Thạnh Phong | 77,97 | 20.255 |
| Thạnh Phú | 70,70 | 42.268 |
| Thạnh Phước | 76,99 | 21.208 |
| Thành Thới | 49,35 | 35.102 |
| Thạnh Trị | 73,26 | 29.457 |
| Thới Thuận | 116,95 | 20.968 |
| Tiên Thủy | 33,81 | 31.792 |
| Tiểu Cần | 49,73 | 34.150 |
| Trà Côn | 59,37 | 45.778 |
| Trà Cú | 37,33 | 30.037 |
| Trà Ôn | 42,78 | 37.869 |
| Trung Hiệp | 46,73 | 34.451 |
| Trung Ngãi | 39,25 | 27.309 |
| Trung Thành | 35,88 | 35.593 |
| Vinh Kim | 56,68 | 30.261 |
| Vĩnh Thành | 52,01 | 42.885 |
| Vĩnh Xuân | 57,79 | 42.370 |
Do địa thế và lịch sử hình thành, từ ba dân tộc Kinh, Khmer, Hoa cùng sinh sống lâu đời ở đây đã hòa quyện và tạo nên một nền văn hóa đặc trưng cho vùng đất này. Vĩnh Long có khá nhiều loại hình văn học dân gian như: nói thơ Vân Tiên, nói tuồng, nói vè, hát Huê Tình, cải lương...
Vĩnh Long cũng là nơi có nhiều di tích lịch sử - văn hóa tiêu biểu như: thành Long Hồ, Công Thần Miếu Vĩnh Long, đình Tân Giai, đình Tân Hoa, Văn Thánh Miếu Vĩnh Long, Khu tưởng niệm cố Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Phạm Hùng, Khu lưu niệm Thủ tướng Võ Văn Kiệt, Khu lưu niệm Giáo sư, Viện sĩ Trần Đại Nghĩa.
6 địa điểm nổi tiếng mà dứt khoát bạn phải ghé thăm ghi đến Vĩnh Long bây giờ đó là:
- khoát bạn phải ghé thăm ghi đến Vĩnh Long bây giờ đó là
- Cầu Mỹ Thuận
- Cù lao An Bình
- Chùa Phật Ngọc Xá Lợi Vĩnh Long
- Chùa Ông Thất Phủ Miếu
- Lò gạch Mang Thít
----
Đa số các bác còn chưa nắm rõ các thông tin mới quan trọng sau sáp nhập ở tỉnh mình, thường thường các bác hay nghe trên mạng bập bõm không tổng quan, không chi tiết.
Các tài liệu mới hiện nay đa phần chưa đủ thông tin, khó tiếp cận, kém trực quan và làm trên chất liệu là giấy nên chất lượng không cao, sau vài lần sử dụng là rách, hỏng hoặc ẩm mốc, tốn tiền mua tiếp.
Các bác muốn nắm rõ thông tin danh sách các xã cũ nào sáp nhập với nhau thành xã mới như thế nào, dân số diện tích giờ ra sao, có thể lên kênh của thế giới bản đồ để xem đầy đủ, chính xác và miễn phí nhé.
Còn với các bác không thông thạo điện thoại hay công nghệ thì mời các bác tham khảo tấm bản đồ mới của tỉnh mình cập nhật sau sáp nhật do Thế Giới Bản Đồ cung cấp.
Có đủ tên và danh giới các xã phường mới và cũ, 2 xã mới cạnh nhau được hiển thị bằng 2 màu khác nhau giúp ta dễ dàng phân biệt và ghi nhớ.
Có hệ thống đường cao tốc, quốc lộ và tỉnh lộ chi tiết trực quan. Có luôn bảng dân số và diện tích các xã phường mới, hệ thống chú giải đầy đủ.
Tất cả sản phẩm được in bằng mực dầu siêu nét, siêu bền trên đề can PP cao cấp loại dầy, chống nước chống ẩm chống mốc. Mọi sản phẩm đều được bảo hành 2 năm. Có nhiều kích cỡ, nẹp treo ngay hoặc có cả khung đầy đủ ship tận nơi phù hợp mọi nhu cầu. Các bác treo, xem lâu dài mọi lúc tại nhà mình luôn.
Mỗi gia đình, lớp học, hay cơ quan đều nên có tấm bản đồ ý nghĩa này treo trên tường. Và đây cũng là món quà tuyệt vời cho các lãnh đạo hay chủ doanh nghiệp treo tại văn phòng làm việc giúp nâng cao uy tín và vị thế của mình.
Ngoài ra thế giới bản đồ còn nhận thiết kề và in ấn trên mọi kích thước theo yêu cầu các loại bản đồ các xã phường mới, tỉnh thành mới, các vùng miền hoặc các quốc gia, lãnh thổ trên toàn thế giới. các bác cần hỗ trợ bất cứ điều gì về bản đồ xin liên hệ chi tiết.
Hotline : 0384885172
124 Trần Hưng Đạo , phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
Thế Giới Bản Đồ
Tự hào đất việt - Rạng người địa danh